Giới thiệu doanh nghiệp
| DB Securities Tóm tắt Đánh giá | |
| Thành lập | 2006 |
| Quốc gia/Vùng đăng ký | Hàn Quốc |
| Quy định | Không có quy định |
| Sản phẩm Giao dịch | Cổ phiếu, Hợp đồng tương lai, Tùy chọn, Trái phiếu, CFDs, ETFs |
| Tài khoản Demo | / |
| Nền tảng Giao dịch | DB Securities HTS happy+ cho web, DB Securities MTS cho Android và iOS |
| Giá trị Tiền gửi Tối thiểu | / |
| Hỗ trợ Khách hàng | Trò chuyện trực tuyến |
| Điện thoại: +82 1588 4200, Miễn phí 080-369-3333, 82-2-369-3000(quốc tế) | |
| X: https://twitter.com/DBFIhappy | |
| Facebook: https://www.facebook.com/DBHappy | |
| Địa chỉ công ty: 32, Gukje Finance-ro 8-gil, Yeongdeungpo-gu, Seoul | |
Thành lập vào năm 2006, DB Securities là một công ty đầu tư tài chính Hàn Quốc. DB Securities cung cấp giao dịch trên cổ phiếu, hợp đồng tương lai, tùy chọn, trái phiếu, CFDs, ETFs và nhiều hơn nữa. Ngoài ra, DB Securities không được quy định bởi bất kỳ cơ quan nào hiện tại.

Ưu điểm và Nhược điểm
| Ưu điểm | Nhược điểm |
| Đa dạng sản phẩm giao dịch | Không có quy định |
| Hỗ trợ trò chuyện trực tuyến | Cấu trúc phí không rõ ràng |
DB Securities Có Uy tín không?
Không, DB Securities không được quy định hiện tại. Vui lòng lưu ý về rủi ro!


Tôi Có Thể Giao Dịch Gì trên DB Securities?
| Sản Phẩm Giao Dịch | Hỗ Trợ |
| Cổ Phiếu | ✔ |
| Hợp Đồng Tương Lai | ✔ |
| Tùy Chọn | ✔ |
| Trái Phiếu | ✔ |
| CFDs | ✔ |
| ETFs | ✔ |
| Forex | ❌ |
| Hàng Hóa | ❌ |
| Chỉ Số | ❌ |
| Tiền Điện Tử | ❌ |
Nền Tảng Giao Dịch
| Nền Tảng Giao Dịch | Hỗ Trợ | Thiết Bị Có Sẵn |
| DB Securities HTS happy+ | ✔ | Web |
| DB Securities MTS | ✔ | Android, iOS |


Nạp và Rút Tiền
Đặt Tiền Mặt Và Rút Tiền
Khách hàng phải mang thẻ chứng khoán/sổ tiết kiệm và con dấu giao dịch để giao dịch, và cần có tài khoản ký tên.

Chuyển Tiền Và Rút Tiền
Giới hạn chuyển khoản:
| Danh mục | Xếp hạng Bảo mật | Phương tiện Bảo mật | Giới hạn Chuyển khoản theo Cấp độ Bảo mật | |
| 1 Lần | Ngày 1 | |||
| Cá nhân | Cấp độ 1 | Chứng chỉ Liên kết + OTP | 100 triệu won hoặc ít hơn | Ít hơn 500 triệu won |
| Cấp độ 2 | Chứng chỉ Liên kết + Thẻ Bảo mật + Đăng ký SMS Bảo mật | 50 triệu won hoặc ít hơn | 250 triệu won hoặc ít hơn | |
| Cấp độ 3 | Chứng chỉ Liên kết + Thẻ Bảo mật | 10 triệu won hoặc ít hơn | 50 triệu won hoặc ít hơn | |
| Bất kể phương tiện bảo mật, khi chuyển khoản vào tài khoản hợp đồng | 100 triệu won hoặc ít hơn | Ít hơn 500 triệu won | ||
| Người Pháp lý | Cấp độ 1 | Chứng chỉ Liên kết + OTP | Ít hơn 1 tỷ won | Ít hơn 5 tỷ won |
Máy Tự động (CD/ATM)
Giới hạn sử dụng:
| Loại Giao dịch | Giới hạn Một lần | Giới hạn 1 Ngày |
| Rút tiền | Tiền mặt: 1 triệu won | Tiền mặt/Chuyển khoản: 6,000,000 won |
| Chuyển khoản: 6 triệu won | ||
| Chuyển khoản Ngân hàng | 6 triệu won | 30 triệu won |




